Từ vựng
N1賛否
さんぴ
tán thành hay phản đối
Ví dụ
このあんについて、さんぴがわかれています。
この案について、賛否が分かれています。
Ý kiến về đề xuất này chia rẽ.
けいかくのさんぴについてあんけーとをとりました。
計画の賛否についてアンケートを取りました。
Chúng tôi thăm dò ý kiến về ủng hộ hay phản đối kế hoạch.
Từ vựng
N1さんぴ
tán thành hay phản đối
このあんについて、さんぴがわかれています。
この案について、賛否が分かれています。
Ý kiến về đề xuất này chia rẽ.
けいかくのさんぴについてあんけーとをとりました。
計画の賛否についてアンケートを取りました。
Chúng tôi thăm dò ý kiến về ủng hộ hay phản đối kế hoạch.