Từ vựng
N4Động từ nhóm 1選ぶ
えらぶ
chọn; lựa chọn
Ví dụ
ぼくは、このけーきのなかから、いちばんおいしそうなものをえらびます。
僕は、このケーキの中から、一番おいしそうなものを選びます。
Tôi sẽ chọn chiếc bánh ngon nhất từ những chiếc này.
わたしはどのふくをえらぶべきですか?
わたしはどの服を選ぶべきですか?
Tôi nên chọn bộ quần áo nào?
Từ vựng
N4Động từ nhóm 1えらぶ
chọn; lựa chọn
ぼくは、このけーきのなかから、いちばんおいしそうなものをえらびます。
僕は、このケーキの中から、一番おいしそうなものを選びます。
Tôi sẽ chọn chiếc bánh ngon nhất từ những chiếc này.
わたしはどのふくをえらぶべきですか?
わたしはどの服を選ぶべきですか?
Tôi nên chọn bộ quần áo nào?