Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N4Động từ nhóm 1

選ぶ

えらぶ

chọn; lựa chọn

Ví dụ

  • ぼくは、このけーきのなかから、いちばんおいしそうなものをえらびます。

    僕は、このケーキの中から、一番おいしそうなものを選びます。

    Tôi sẽ chọn chiếc bánh ngon nhất từ những chiếc này.

  • わたしはどのふくをえらぶべきですか?

    わたしはどの服を選ぶべきですか?

    Tôi nên chọn bộ quần áo nào?

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng