Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N3

機会

きかい

cơ hội

Ví dụ

  • こんどはえいごをべんきょうするきかいがあります。

    今度は英語を勉強する機会があります。

    Lần tới tôi sẽ có cơ hội học tiếng Anh.

  • このきかいをのがさないでください。

    この機会を逃さないでください。

    Vui lòng đừng bỏ lỡ cơ hội này.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    機会 — cơ hội · Kimuchi Nihongo