Từ vựng
N3機会
きかい
cơ hội
Ví dụ
こんどはえいごをべんきょうするきかいがあります。
今度は英語を勉強する機会があります。
Lần tới tôi sẽ có cơ hội học tiếng Anh.
このきかいをのがさないでください。
この機会を逃さないでください。
Vui lòng đừng bỏ lỡ cơ hội này.
Từ vựng
N3きかい
cơ hội
こんどはえいごをべんきょうするきかいがあります。
今度は英語を勉強する機会があります。
Lần tới tôi sẽ có cơ hội học tiếng Anh.
このきかいをのがさないでください。
この機会を逃さないでください。
Vui lòng đừng bỏ lỡ cơ hội này.