Từ vựng
N4薬屋
くすりや
tiệm thuốc
Ví dụ
えきのちかくにくすりやがあります。
駅の近くに薬屋があります。
Có một cửa hàng thuốc gần ga.
くすりやでかぜのくすりをかいました。
薬屋で風邪の薬を買いました。
Tôi đã mua thuốc cảm lạnh ở cửa hàng thuốc.
Từ vựng
N4くすりや
tiệm thuốc
えきのちかくにくすりやがあります。
駅の近くに薬屋があります。
Có một cửa hàng thuốc gần ga.
くすりやでかぜのくすりをかいました。
薬屋で風邪の薬を買いました。
Tôi đã mua thuốc cảm lạnh ở cửa hàng thuốc.