Từ vựng
N1火薬
かやく
thuốc súng
Ví dụ
はなびにはかやくがつかわれています。
花火には火薬が使われています。
Pháo hoa sử dụng thuốc súng.
かやくのにおいがします。
火薬の臭いがします。
Tôi có thể ngửi thấy mùi thuốc súng.
Từ vựng
N1かやく
thuốc súng
はなびにはかやくがつかわれています。
花火には火薬が使われています。
Pháo hoa sử dụng thuốc súng.
かやくのにおいがします。
火薬の臭いがします。
Tôi có thể ngửi thấy mùi thuốc súng.