Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2

史上

しじょう

trong lịch sử

Ví dụ

  • しじょうはじめてのえいががせいこうした。

    史上初めての映画が成功した。

    Một bộ phim chưa từng có trong lịch sử đã thành công.

  • このきろくはしじょうさいこうです。

    この記録は史上最高です。

    Kỷ lục này là cao nhất trong lịch sử.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng