Từ vựng
N2史上
しじょう
trong lịch sử
Ví dụ
しじょうはじめてのえいががせいこうした。
史上初めての映画が成功した。
Một bộ phim chưa từng có trong lịch sử đã thành công.
このきろくはしじょうさいこうです。
この記録は史上最高です。
Kỷ lục này là cao nhất trong lịch sử.
Từ vựng
N2しじょう
trong lịch sử
しじょうはじめてのえいががせいこうした。
史上初めての映画が成功した。
Một bộ phim chưa từng có trong lịch sử đã thành công.
このきろくはしじょうさいこうです。
この記録は史上最高です。
Kỷ lục này là cao nhất trong lịch sử.