Từ vựng
N2中央部
ちゅうおうぶ
phần trung tâm
Ví dụ
ふゆはちゅうおうぶがもっともさむい。
冬は中央部がもっとも寒い。
Vào mùa đông, phần trung tâm là lạnh nhất.
くにのちゅうおうぶでじしんがありました。
国の中央部で地震がありました。
Có động đất ở phần trung tâm của đất nước.
Từ vựng
N2ちゅうおうぶ
phần trung tâm
ふゆはちゅうおうぶがもっともさむい。
冬は中央部がもっとも寒い。
Vào mùa đông, phần trung tâm là lạnh nhất.
くにのちゅうおうぶでじしんがありました。
国の中央部で地震がありました。
Có động đất ở phần trung tâm của đất nước.