Từ vựng
N1巨人
きょじん
người khổng lồ
Ví dụ
えいができょじんがでてきた。
映画で巨人が出てきた。
Một người khổng lồ xuất hiện trong bộ phim.
こどもはきょじんのはなしがすきです。
子どもは巨人の話が好きです。
Trẻ em thích những câu chuyện về người khổng lồ.
Từ vựng
N1きょじん
người khổng lồ
えいができょじんがでてきた。
映画で巨人が出てきた。
Một người khổng lồ xuất hiện trong bộ phim.
こどもはきょじんのはなしがすきです。
子どもは巨人の話が好きです。
Trẻ em thích những câu chuyện về người khổng lồ.