Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

巨人

きょじん

người khổng lồ

Ví dụ

  • えいができょじんがでてきた。

    映画で巨人が出てきた。

    Một người khổng lồ xuất hiện trong bộ phim.

  • こどもはきょじんのはなしがすきです。

    子どもは巨人の話が好きです。

    Trẻ em thích những câu chuyện về người khổng lồ.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng