Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

巨額

きょがく

số tiền khổng lồ

Ví dụ

  • かれはきょがくのおかねをもらいました。

    彼は巨額のお金をもらいました。

    Anh ấy nhận được một số tiền khổng lồ.

  • きょがくのとうしがひつようです。

    巨額の投資が必要です。

    Cần có một khoản đầu tư khổng lồ.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng