Từ vựng
N1巨額
きょがく
số tiền khổng lồ
Ví dụ
かれはきょがくのおかねをもらいました。
彼は巨額のお金をもらいました。
Anh ấy nhận được một số tiền khổng lồ.
きょがくのとうしがひつようです。
巨額の投資が必要です。
Cần có một khoản đầu tư khổng lồ.
Từ vựng
N1きょがく
số tiền khổng lồ
かれはきょがくのおかねをもらいました。
彼は巨額のお金をもらいました。
Anh ấy nhận được một số tiền khổng lồ.
きょがくのとうしがひつようです。
巨額の投資が必要です。
Cần có một khoản đầu tư khổng lồ.