Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2

布地

ぬのじ

vải vóc

Ví dụ

  • このどれすのぬのじはうつくしい。

    このドレスの布地は美しい。

    Chất vải của chiếc váy này rất đẹp.

  • ぬのじのねだんがあがった。

    布地の値段が上がった。

    Giá vải đã tăng lên.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng