Từ vựng
N2県庁
けんちょう
trụ sở tỉnh
Ví dụ
かれはけんちょうではたらいています。
彼は県庁で働いています。
Anh ấy làm việc tại tòa nhà chính quyền tỉnh.
けんちょうのたてものはふるいです。
県庁の建物は古いです。
Tòa nhà của tòa nhà chính quyền tỉnh đã cũ.
Từ vựng
N2けんちょう
trụ sở tỉnh
かれはけんちょうではたらいています。
彼は県庁で働いています。
Anh ấy làm việc tại tòa nhà chính quyền tỉnh.
けんちょうのたてものはふるいです。
県庁の建物は古いです。
Tòa nhà của tòa nhà chính quyền tỉnh đã cũ.