Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

旧式

きゅうしき

kiểu cũ, lỗi thời

Ví dụ

  • このきかいはきゅうしきなので、あたらしいものにかいかえたい。

    この機械は旧式なので、新しいものに買い替えたい。

    Máy này lỗi thời, nên tôi muốn thay nó bằng cái mới.

  • きゅうしきのほうほうでもけっかはおなじです。

    旧式の方法でも結果は同じです。

    Ngay cả với phương pháp lỗi thời, kết quả cũng như nhau.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng