Từ vựng
N1旧式
きゅうしき
kiểu cũ, lỗi thời
Ví dụ
このきかいはきゅうしきなので、あたらしいものにかいかえたい。
この機械は旧式なので、新しいものに買い替えたい。
Máy này lỗi thời, nên tôi muốn thay nó bằng cái mới.
きゅうしきのほうほうでもけっかはおなじです。
旧式の方法でも結果は同じです。
Ngay cả với phương pháp lỗi thời, kết quả cũng như nhau.
Từ vựng
N1きゅうしき
kiểu cũ, lỗi thời
このきかいはきゅうしきなので、あたらしいものにかいかえたい。
この機械は旧式なので、新しいものに買い替えたい。
Máy này lỗi thời, nên tôi muốn thay nó bằng cái mới.
きゅうしきのほうほうでもけっかはおなじです。
旧式の方法でも結果は同じです。
Ngay cả với phương pháp lỗi thời, kết quả cũng như nhau.