Từ vựng
N1旧友
きゅうゆう
bạn cũ
Ví dụ
こうこうのきゅうゆうときゅうしぶりにあいました。
高校の旧友と久しぶりに会いました。
Tôi gặp một người bạn cũ từ trường cấp 3 sau một thời gian dài.
きゅうゆうからのめーるでなつかしいきもちになった。
旧友からのメールで懐かしい気持ちになった。
Tôi cảm thấy nhớ nhung sau khi nhận email từ một người bạn cũ.