Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

旧姓

きゅうせい

họ cũ, tên thời con gái

Ví dụ

  • ははのきゅうせいはたなかです。

    母の旧姓は田中です。

    Tên thời con gái của mẹ tôi là Tanaka.

  • けっこんごもきゅうせいをつかいたいといいました。

    結婚後も旧姓を使いたいと言いました。

    Cô ấy nói rằng cô muốn tiếp tục sử dụng tên lẽ cũ của mình ngay cả sau khi kết hôn.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng