Từ vựng
N2名札
なふだ
bảng tên
Ví dụ
かいぎでなふだをつけてください。
会議で名札を付けてください。
Hãy đeo thẻ tên tại cuộc họp.
しごとちゅうになふだをなくしてしまった。
仕事中に名札を失くしてしまった。
Tôi đánh mất thẻ tên của mình trong khi làm việc.
Từ vựng
N2なふだ
bảng tên
かいぎでなふだをつけてください。
会議で名札を付けてください。
Hãy đeo thẻ tên tại cuộc họp.
しごとちゅうになふだをなくしてしまった。
仕事中に名札を失くしてしまった。
Tôi đánh mất thẻ tên của mình trong khi làm việc.