Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2

名札

なふだ

bảng tên

Ví dụ

  • かいぎでなふだをつけてください。

    会議で名札を付けてください。

    Hãy đeo thẻ tên tại cuộc họp.

  • しごとちゅうになふだをなくしてしまった。

    仕事中に名札を失くしてしまった。

    Tôi đánh mất thẻ tên của mình trong khi làm việc.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng