Từ vựng
N1表札
ひょうさつ
biển tên nhà
Ví dụ
あたらしいいえのひょうさつをつくりました。
新しい家の表札を作りました。
Tôi làm một biển tên cho ngôi nhà mới của tôi.
ひょうさつをみればだれのいえかわかります。
表札を見れば誰の家かわかります。
Bạn có thể biết đó là nhà của ai bằng cách nhìn vào biển tên.
Từ vựng
N1ひょうさつ
biển tên nhà
あたらしいいえのひょうさつをつくりました。
新しい家の表札を作りました。
Tôi làm một biển tên cho ngôi nhà mới của tôi.
ひょうさつをみればだれのいえかわかります。
表札を見れば誰の家かわかります。
Bạn có thể biết đó là nhà của ai bằng cách nhìn vào biển tên.