Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

表札

ひょうさつ

biển tên nhà

Ví dụ

  • あたらしいいえのひょうさつをつくりました。

    新しい家の表札を作りました。

    Tôi làm một biển tên cho ngôi nhà mới của tôi.

  • ひょうさつをみればだれのいえかわかります。

    表札を見れば誰の家かわかります。

    Bạn có thể biết đó là nhà của ai bằng cách nhìn vào biển tên.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    表札 — biển tên nhà · Kimuchi Nihongo