Từ vựng
N2永い
ながい
lâu dài
Ví dụ
なつのながいにっちゅうをたのしみます。
夏の永い日中を楽しみます。
Tôi tận hưởng những giờ ban ngày dài của mùa hè.
びょうきでながいにゅういんせいかつをおくりました。
病気で永い入院生活を送りました。
Do bệnh tật, tôi đã trải qua thời gian nằm viện dài.
Từ vựng
N2ながい
lâu dài
なつのながいにっちゅうをたのしみます。
夏の永い日中を楽しみます。
Tôi tận hưởng những giờ ban ngày dài của mùa hè.
びょうきでながいにゅういんせいかつをおくりました。
病気で永い入院生活を送りました。
Do bệnh tật, tôi đã trải qua thời gian nằm viện dài.