Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2

永い

ながい

lâu dài

Ví dụ

  • なつのながいにっちゅうをたのしみます。

    夏の永い日中を楽しみます。

    Tôi tận hưởng những giờ ban ngày dài của mùa hè.

  • びょうきでながいにゅういんせいかつをおくりました。

    病気で永い入院生活を送りました。

    Do bệnh tật, tôi đã trải qua thời gian nằm viện dài.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng