Từ vựng
N2目玉
めだま
nhãn cầu; điểm nhấn
Ví dụ
このみせのめだましょうひんはしんせんなさかなです。
この店の目玉商品は新鮮な魚です。
Sản phẩm chính của cửa hàng này là cá tươi.
めだまやきをちょうしょくでたべました。
目玉焼きを朝食で食べました。
Tôi ăn trứng chiên cho bữa sáng.
Từ vựng
N2めだま
nhãn cầu; điểm nhấn
このみせのめだましょうひんはしんせんなさかなです。
この店の目玉商品は新鮮な魚です。
Sản phẩm chính của cửa hàng này là cá tươi.
めだまやきをちょうしょくでたべました。
目玉焼きを朝食で食べました。
Tôi ăn trứng chiên cho bữa sáng.