Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2

甘える

あまえる

nũng nịu, làm nũng

Ví dụ

  • こどもはおかあさんにあまえます。

    子どもはお母さんに甘えます。

    Đứa trẻ cư xử như một đứa trẻ được nuông chiều đối với mẹ.

  • もうとなだからあまえるな。

    もう大人だから甘えるな。

    Bạn đã là người lớn rồi, đừng cư xử như trẻ con nữa.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng