Từ vựng
N2甘える
あまえる
nũng nịu, làm nũng
Ví dụ
こどもはおかあさんにあまえます。
子どもはお母さんに甘えます。
Đứa trẻ cư xử như một đứa trẻ được nuông chiều đối với mẹ.
もうとなだからあまえるな。
もう大人だから甘えるな。
Bạn đã là người lớn rồi, đừng cư xử như trẻ con nữa.
Từ vựng
N2あまえる
nũng nịu, làm nũng
こどもはおかあさんにあまえます。
子どもはお母さんに甘えます。
Đứa trẻ cư xử như một đứa trẻ được nuông chiều đối với mẹ.
もうとなだからあまえるな。
もう大人だから甘えるな。
Bạn đã là người lớn rồi, đừng cư xử như trẻ con nữa.