Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2

毛皮

けがわ

da lông thú

Ví dụ

  • ふゆはけがわのこーとをきます。

    冬は毛皮のコートを着ます。

    Vào mùa đông tôi mặc áo khoác lông thú.

  • けがわはたかいです。

    毛皮は高いです。

    Lông thú rất đắt tiền.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng