Từ vựng
N2毛皮
けがわ
da lông thú
Ví dụ
ふゆはけがわのこーとをきます。
冬は毛皮のコートを着ます。
Vào mùa đông tôi mặc áo khoác lông thú.
けがわはたかいです。
毛皮は高いです。
Lông thú rất đắt tiền.
Từ vựng
N2けがわ
da lông thú
ふゆはけがわのこーとをきます。
冬は毛皮のコートを着ます。
Vào mùa đông tôi mặc áo khoác lông thú.
けがわはたかいです。
毛皮は高いです。
Lông thú rất đắt tiền.