Từ vựng
N4この辺
このへん
quanh đây
Ví dụ
このへんによいらーめんやがあります。
この辺に良いラーメン屋があります。
Có một quán mì ramen tốt ở khu vực này.
このへんはしずかですね。
この辺は静かですね。
Khu vực này yên tĩnh nhỉ?
Từ vựng
N4このへん
quanh đây
このへんによいらーめんやがあります。
この辺に良いラーメン屋があります。
Có một quán mì ramen tốt ở khu vực này.
このへんはしずかですね。
この辺は静かですね。
Khu vực này yên tĩnh nhỉ?