Từ vựng
N1兆候
ちょうこう
dấu hiệu, triệu chứng
Ví dụ
そのしょうじょうは、かれが びょうきのちょうこうかもしれない。
その症状は、彼が病気の兆候かもしれない。
Những triệu chứng đó có thể là dấu hiệu của bệnh tật.
けいきが わるくなるちょうこうが みえる。
景気が悪くなる兆候が見える。
Các dấu hiệu của suy thoái kinh tế đang xuất hiện.
Từ vựng
N1ちょうこう
dấu hiệu, triệu chứng
そのしょうじょうは、かれが びょうきのちょうこうかもしれない。
その症状は、彼が病気の兆候かもしれない。
Những triệu chứng đó có thể là dấu hiệu của bệnh tật.
けいきが わるくなるちょうこうが みえる。
景気が悪くなる兆候が見える。
Các dấu hiệu của suy thoái kinh tế đang xuất hiện.