Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

兆候

ちょうこう

dấu hiệu, triệu chứng

Ví dụ

  • そのしょうじょうは、かれが びょうきのちょうこうかもしれない。

    その症状は、彼が病気の兆候かもしれない。

    Những triệu chứng đó có thể là dấu hiệu của bệnh tật.

  • けいきが わるくなるちょうこうが みえる。

    景気が悪くなる兆候が見える。

    Các dấu hiệu của suy thoái kinh tế đang xuất hiện.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng