Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

前兆

ぜんちょう

điềm báo

Ví dụ

  • かみなりは あらしのぜんちょうだ。

    雷は嵐の前兆だ。

    Sấm sét là dấu báo của bão.

  • かれの げんどうに もんだいのぜんちょうが みえていた。

    彼の言動に問題の前兆が見えていた。

    Hành động của anh ấy cho thấy những dấu hiệu của rắc rối.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng