Từ vựng
N1前兆
ぜんちょう
điềm báo
Ví dụ
かみなりは あらしのぜんちょうだ。
雷は嵐の前兆だ。
Sấm sét là dấu báo của bão.
かれの げんどうに もんだいのぜんちょうが みえていた。
彼の言動に問題の前兆が見えていた。
Hành động của anh ấy cho thấy những dấu hiệu của rắc rối.
Từ vựng
N1ぜんちょう
điềm báo
かみなりは あらしのぜんちょうだ。
雷は嵐の前兆だ。
Sấm sét là dấu báo của bão.
かれの げんどうに もんだいのぜんちょうが みえていた。
彼の言動に問題の前兆が見えていた。
Hành động của anh ấy cho thấy những dấu hiệu của rắc rối.