Từ vựng
N2再生
さいせい
phát lại; tái chế; tái sinh
Ví dụ
そのどうがの さいせいぼたんを おした。
その動画の再生ボタンを押した。
Tôi nhấn nút phát lại trên video.
しんりんの さいせいは じかんが かかる。
森林の再生は時間がかかる。
Tái tạo rừng mất nhiều thời gian.
Từ vựng
N2さいせい
phát lại; tái chế; tái sinh
そのどうがの さいせいぼたんを おした。
その動画の再生ボタンを押した。
Tôi nhấn nút phát lại trên video.
しんりんの さいせいは じかんが かかる。
森林の再生は時間がかかる。
Tái tạo rừng mất nhiều thời gian.