Từ vựng
N3Danh từ印刷
いんさつ
in ấn
Ví dụ
あのかいしゃは せんもんに いんさつをしています。
あの会社は専門に印刷をしています。
Công ty đó chuyên về in ấn.
しりょうを いんさつしてもらえますか。
資料を印刷してもらえますか。
Bạn có thể in tài liệu này được không?
Từ vựng
N3Danh từいんさつ
in ấn
あのかいしゃは せんもんに いんさつをしています。
あの会社は専門に印刷をしています。
Công ty đó chuyên về in ấn.
しりょうを いんさつしてもらえますか。
資料を印刷してもらえますか。
Bạn có thể in tài liệu này được không?