Từ vựng
N2印象
いんしょう
ấn tượng
Ví dụ
かれは いいいんしょうを のこした。
彼はいい印象を残した。
Anh ấy để lại ấn tượng tốt.
はじめての にほんのいんしょうは どうですか。
初めての日本の印象はどうですか。
Ấn tượng của bạn về Nhật Bản lần đầu tiên như thế nào?
Từ vựng
N2いんしょう
ấn tượng
かれは いいいんしょうを のこした。
彼はいい印象を残した。
Anh ấy để lại ấn tượng tốt.
はじめての にほんのいんしょうは どうですか。
初めての日本の印象はどうですか。
Ấn tượng của bạn về Nhật Bản lần đầu tiên như thế nào?