Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2

矢印

やじるし

mũi tên (ký hiệu)

Ví dụ

  • けいろを しめすために、やじるしを つかった。

    経路を示すために、矢印を使った。

    Chúng tôi sử dụng mũi tên để chỉ ra tuyến đường.

  • このやじるしは どこへ いくかを あらわしている。

    この矢印はどこへ行くかを表している。

    Mũi tên này chỉ ra nơi cần đi.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng