Từ vựng
N2叫び声
さけびごえ
tiếng hét
Ví dụ
こどもたちの さけびごえが きこえた。
子どもたちの叫び声が聞こえた。
Tôi nghe thấy tiếng hét của những đứa trẻ.
たすけての さけびごえが よなかに きこえた。
助けての叫び声が夜中に聞こえた。
Tiếng kêu cứu được nghe thấy vào giữa đêm.
Từ vựng
N2さけびごえ
tiếng hét
こどもたちの さけびごえが きこえた。
子どもたちの叫び声が聞こえた。
Tôi nghe thấy tiếng hét của những đứa trẻ.
たすけての さけびごえが よなかに きこえた。
助けての叫び声が夜中に聞こえた。
Tiếng kêu cứu được nghe thấy vào giữa đêm.