Từ vựng
N2各自
かくじ
mỗi người
Ví dụ
しゅくだいは かくじで やってください。
宿題は各自でやってください。
Vui lòng làm bài tập về nhà của bạn một cách riêng biệt.
かくじが じぶんの もくひょうに むかって どりょくした。
各自が自分の目標に向かって努力した。
Mỗi người nỗ lực hướng tới mục tiêu của riêng họ.
Từ vựng
N2かくじ
mỗi người
しゅくだいは かくじで やってください。
宿題は各自でやってください。
Vui lòng làm bài tập về nhà của bạn một cách riêng biệt.
かくじが じぶんの もくひょうに むかって どりょくした。
各自が自分の目標に向かって努力した。
Mỗi người nỗ lực hướng tới mục tiêu của riêng họ.