Từ vựng
N2各地
かくち
các nơi
Ví dụ
かくちでさくらまつりがひらかれた。
各地で桜祭りが開かれた。
Các lễ hoa anh đào được tổ chức ở nhiều nơi.
じしんのえいきょうはかくちにおよんだ。
地震の影響は各地に及んだ。
Ảnh hưởng của trận động đất lan tới mọi khu vực.
Từ vựng
N2かくち
các nơi
かくちでさくらまつりがひらかれた。
各地で桜祭りが開かれた。
Các lễ hoa anh đào được tổ chức ở nhiều nơi.
じしんのえいきょうはかくちにおよんだ。
地震の影響は各地に及んだ。
Ảnh hưởng của trận động đất lan tới mọi khu vực.