Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2

各地

かくち

các nơi

Ví dụ

  • かくちでさくらまつりがひらかれた。

    各地で桜祭りが開かれた。

    Các lễ hoa anh đào được tổ chức ở nhiều nơi.

  • じしんのえいきょうはかくちにおよんだ。

    地震の影響は各地に及んだ。

    Ảnh hưởng của trận động đất lan tới mọi khu vực.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng