Từ vựng
N2集団
しゅうだん
tập thể, nhóm
Ví dụ
しゅうだんせいかつはきょうりょくすることがたいせつです。
集団生活は協力することが大切です。
Trong sinh hoạt tập thể, sự hợp tác là quan trọng.
このちいきではしゅうだんとうこうがおこなわれています。
この地域では集団登校が行われています。
Đi học tập thể được thực hiện ở khu vực này.
Từ vựng
N2しゅうだん
tập thể, nhóm
しゅうだんせいかつはきょうりょくすることがたいせつです。
集団生活は協力することが大切です。
Trong sinh hoạt tập thể, sự hợp tác là quan trọng.
このちいきではしゅうだんとうこうがおこなわれています。
この地域では集団登校が行われています。
Đi học tập thể được thực hiện ở khu vực này.