Từ vựng
N2宇宙船
うちゅうせん
tàu vũ trụ
Ví dụ
うちゅうせんがつきにちゃくりくしました。
宇宙船が月に着陸しました。
Tàu vũ trụ đã hạ cánh trên mặt trăng.
えすえふえいがではうちゅうせんがよくとうじょうします。
SF映画では宇宙船がよく登場します。
Tàu vũ trụ thường xuất hiện trong phim khoa học viễn tưởng.
Từ vựng
N2うちゅうせん
tàu vũ trụ
うちゅうせんがつきにちゃくりくしました。
宇宙船が月に着陸しました。
Tàu vũ trụ đã hạ cánh trên mặt trăng.
えすえふえいがではうちゅうせんがよくとうじょうします。
SF映画では宇宙船がよく登場します。
Tàu vũ trụ thường xuất hiện trong phim khoa học viễn tưởng.