Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2

宇宙船

うちゅうせん

tàu vũ trụ

Ví dụ

  • うちゅうせんがつきにちゃくりくしました。

    宇宙船が月に着陸しました。

    Tàu vũ trụ đã hạ cánh trên mặt trăng.

  • えすえふえいがではうちゅうせんがよくとうじょうします。

    SF映画では宇宙船がよく登場します。

    Tàu vũ trụ thường xuất hiện trong phim khoa học viễn tưởng.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    宇宙船 — tàu vũ trụ · Kimuchi Nihongo