Từ vựng
N1寺院
じいん
chùa chiền, tự viện
Ví dụ
ふるいじいんをたずねました。
古い寺院を訪れました。
Tôi đã thăm một ngôi chùa cổ.
このじいんはぶんかざいとしてほごされています。
この寺院は文化財として保護されています。
Ngôi chùa này được bảo vệ như một di sản văn hóa.
Từ vựng
N1じいん
chùa chiền, tự viện
ふるいじいんをたずねました。
古い寺院を訪れました。
Tôi đã thăm một ngôi chùa cổ.
このじいんはぶんかざいとしてほごされています。
この寺院は文化財として保護されています。
Ngôi chùa này được bảo vệ như một di sản văn hóa.