Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

机上

きじょう

trên bàn; lý thuyết suông

Ví dụ

  • きじょうのけいかくではせいこうするはずです。

    机上の計画では成功するはずです。

    Theo lý thuyết, kế hoạch sẽ thành công.

  • きじょうでのぎろんだけではだめです。

    机上での議論だけではダメです。

    Chỉ thảo luận lý thuyết là không đủ.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng