Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

発汗

はっかん

sự tiết mồ hôi

Ví dụ

  • げきしいうんどうによるはっかんはせいじょうです。

    激しい運動による発汗は正常です。

    Đổ mồ hôi do vận động mạnh là bình thường.

  • かどなはっかんはいしゃにそうだんしてください。

    過度な発汗は医者に相談してください。

    Nếu bạn đổ mồ hôi quá mức, hãy tham khảo ý kiến bác sĩ.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng