Từ vựng
N1臣下
しんか
bề tôi; thần dân
Ví dụ
おうのしんかはおうにしたがわなければなりません。
王の臣下は王に従わなければなりません。
Các chủ tể của nhà vua phải vâng lời nhà vua.
かれはつよいおうのしんかでした。
彼は強い王の臣下でした。
Anh ấy là chủ tể của một vị vua mạnh mẽ.
Từ vựng
N1しんか
bề tôi; thần dân
おうのしんかはおうにしたがわなければなりません。
王の臣下は王に従わなければなりません。
Các chủ tể của nhà vua phải vâng lời nhà vua.
かれはつよいおうのしんかでした。
彼は強い王の臣下でした。
Anh ấy là chủ tể của một vị vua mạnh mẽ.