Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2

芸術

げいじゅつ

nghệ thuật

Ví dụ

  • かれはげいじゅつにつよいかんしんがあります。

    彼は芸術に強い関心があります。

    Anh ấy quan tâm mạnh mẽ đến nghệ thuật.

  • このびじゅつかんはげんだいげいじゅつのてんじがあります。

    この美術館は現代芸術の展示があります。

    Bảo tàng nghệ thuật này có triển lãm nghệ thuật đương đại.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    芸術 — nghệ thuật · Kimuchi Nihongo