Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

渓谷

けいこく

hẻm núi; khe suối

Ví dụ

  • このはいきんぐこーすはけいこくをとおります。

    このハイキングコースは渓谷を通ります。

    Tuyến đường bộ này đi qua một thẳm sâu.

  • けいこくのけしきはうつくしいです。

    渓谷の景色は美しいです。

    Cảnh đẹp của thẳm sâu rất tuyệt vời.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng