Từ vựng
N2麦茶
むぎちゃ
trà lúa mạch
Ví dụ
なつはむぎちゃをよくのみます。
夏は麦茶をよく飲みます。
Vào mùa hè, tôi thường uống trà lúa mạch.
ひやえたむぎちゃはおいしいですね。
冷えた麦茶はおいしいですね。
Trà lúa mạch lạnh thật ngon phải không?
Từ vựng
N2むぎちゃ
trà lúa mạch
なつはむぎちゃをよくのみます。
夏は麦茶をよく飲みます。
Vào mùa hè, tôi thường uống trà lúa mạch.
ひやえたむぎちゃはおいしいですね。
冷えた麦茶はおいしいですね。
Trà lúa mạch lạnh thật ngon phải không?