Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

母乳

ぼにゅう

sữa mẹ

Ví dụ

  • あかちゃんはぼにゅうをのんでそだちます。

    赤ちゃんは母乳を飲んで育ちます。

    Trẻ sơ sinh lớn lên bằng cách uống sữa mẹ.

  • ぼにゅうのほうがえいようがよいといわれます。

    母乳の方が栄養が良いと言われます。

    Người ta nói rằng sữa mẹ có chất dinh dưỡng tốt hơn.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng