Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

依存

いぞん

sự phụ thuộc

Ví dụ

  • こどもがおやにいぞんしすぎている。

    子どもが親に依存しすぎている。

    Đứa trẻ phụ thuộc quá nhiều vào cha mẹ.

  • ぎじゅつにいぞんしすぎるのはきけんです。

    技術に依存しすぎるのは危険です。

    Phụ thuộc quá nhiều vào công nghệ là nguy hiểm.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng