Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

依然として

いぜんとして

vẫn như cũ

Ví dụ

  • じょうきょうはいぜんとしてかわっていない。

    状況は依然として変わっていない。

    Tình hình vẫn chưa thay đổi.

  • かれはいぜんとしておなじいけんをもっている。

    彼は依然として同じ意見を持っている。

    Anh ấy vẫn giữ ý kiến như cũ.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng