Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2

刷る

する

in

Ví dụ

  • ぽすたーをせんまいするりました。

    ポスターを千枚刷りました。

    Tôi in một nghìn tờ rơi.

  • あたらしいほんをするってうります。

    新しい本を刷って売ります。

    Tôi in sách mới và bán chúng.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng