Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

刷新

さっしん

cải cách; đổi mới

Ví dụ

  • かいしゃをさっしんするひつようがあります。

    会社を刷新する必要があります。

    Công ty cần được tái cấu trúc.

  • せいどのさっしんがすすめられています。

    制度の刷新が進められています。

    Hệ thống đang được cải tổ.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng