Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2

刺す

さす

đâm; chích

Ví dụ

  • かにさされてかゆい。

    蚊に刺されてかゆい。

    Muỗi đốt tôi và nó ngứa.

  • はりでゆびをさしてしまった。

    針で指を刺してしまった。

    Tôi vô tình chọc ngón tay bằng kim.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    刺す — đâm; chích · Kimuchi Nihongo