Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2

効く

きく

có tác dụng; hiệu nghiệm

Ví dụ

  • このくすりはよくききます。

    この薬はよく効きます。

    Thuốc này hoạt động rất tốt.

  • ましゅーじはつかれにきくそうです。

    マッサージは疲れに効くそうです。

    Tôi nghe nói massage có tác dụng chữa mệt mỏi.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng