Từ vựng
N2効く
きく
có tác dụng; hiệu nghiệm
Ví dụ
このくすりはよくききます。
この薬はよく効きます。
Thuốc này hoạt động rất tốt.
ましゅーじはつかれにきくそうです。
マッサージは疲れに効くそうです。
Tôi nghe nói massage có tác dụng chữa mệt mỏi.
Từ vựng
N2きく
có tác dụng; hiệu nghiệm
このくすりはよくききます。
この薬はよく効きます。
Thuốc này hoạt động rất tốt.
ましゅーじはつかれにきくそうです。
マッサージは疲れに効くそうです。
Tôi nghe nói massage có tác dụng chữa mệt mỏi.