Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2

宝物

たからもの

báu vật

Ví dụ

  • このゆびわはわたしのたからものです。

    この指輪は私の宝物です。

    Chiếc nhẫn này là kho báu của tôi.

  • こどもはじぶんのたからものをたいじにします。

    子どもは自分の宝物を大事にします。

    Trẻ em yêu quý những kho báu của chúng.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng