Từ vựng
N3Động từ nhóm 1届く
とどく
đến nơi; với tới
Ví dụ
にもつがとどきました。
荷物が届きました。
Gói hàng đã đến.
てがみはあしたとどくとおもいます。
手紙は明日届くと思います。
Tôi nghĩ lá thư sẽ đến vào ngày mai.
Từ vựng
N3Động từ nhóm 1とどく
đến nơi; với tới
にもつがとどきました。
荷物が届きました。
Gói hàng đã đến.
てがみはあしたとどくとおもいます。
手紙は明日届くと思います。
Tôi nghĩ lá thư sẽ đến vào ngày mai.