Từ vựng
N1対岸
たいがん
bờ bên kia
Ví dụ
かわのたいがんにおおきないえがあります。
川の対岸に大きな家があります。
Có một ngôi nhà lớn trên bờ đối diện của sông.
たいがんはみえますか?
対岸は見えますか?
Bạn có thể nhìn thấy bên kia không?
Từ vựng
N1たいがん
bờ bên kia
かわのたいがんにおおきないえがあります。
川の対岸に大きな家があります。
Có một ngôi nhà lớn trên bờ đối diện của sông.
たいがんはみえますか?
対岸は見えますか?
Bạn có thể nhìn thấy bên kia không?