Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

徹底的

てっていてき

triệt để

Ví dụ

  • かれはてっていてきにしらべました。

    彼は徹底的に調べました。

    Anh ấy đã điều tra kỹ lưỡng.

  • てっていてきなくりーにんぐをしましょう。

    徹底的なクリーニングをしましょう。

    Hãy làm một cuộc dọn dẹp toàn diện.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng